TOEIC_1000 · Bài 13 · merger – owe
Lật thẻ để xem nghĩa, ví dụ và cách dùng.

Bạn có thể xem từ và học flashcard. Đăng nhập để lưu sổ tay và đồng bộ tiến độ.
sự liên doanh liên kết
The merger will create one of the largest retail chains.
Việc sáp nhập sẽ tạo ra một trong những chuỗi bán lẻ lớn nhất.
tổng số dặm đã đi được
Employees must record their mileage when using personal cars for business.
Nhân viên phải ghi lại số dặm đi được khi dùng xe cá nhân cho công việc.
một triệu
The company invested two million dollars in new equipment.
Công ty đã đầu tư hai triệu đô la vào thiết bị mới.
giả; bắt chước
The trainee learned to mimic the instructor's customer service approach.
Học viên thực tập đã học cách bắt chước phương pháp chăm sóc khách hàng của người hướng dẫn.
nghe lầm
I misheard the room number and went to the wrong meeting.
Tôi nghe nhầm số phòng nên đã đến nhầm cuộc họp.
làm cho lạc đường, làm cho lạc lối
The advertisement contained misleading information about the product.
Quảng cáo chứa thông tin gây hiểu lầm về sản phẩm.
trình bày sai, miêu tả sai
Companies must not misrepresent the features of their products.
Các công ty không được trình bày sai lệch các tính năng của sản phẩm.
lớp trưởng, cán bộ lớp (ở trường học)
The supervisor will monitor production throughout the day.
Người giám sát sẽ theo dõi hoạt động sản xuất suốt cả ngày.
vật kỷ niệm, đài kỷ niệm, bia kỷ niệm
The city tour includes a visit to a famous monument.
Chuyến tham quan thành phố bao gồm việc ghé thăm một tượng đài nổi tiếng.
(thuộc) đạo đức, phẩm hạnh; tinh thần; bài học, lời răn dạy
The company has a moral responsibility to protect customer data.
Công ty có trách nhiệm đạo đức trong việc bảo vệ dữ liệu khách hàng.
cầm cố, thế chấp
The bank approved their mortgage application last week.
Ngân hàng đã phê duyệt đơn vay thế chấp của họ vào tuần trước.
thúc đẩy, làm động cơ thúc đẩy
The manager introduced bonuses to motivate the sales team.
Người quản lý đã đưa ra tiền thưởng để tạo động lực cho nhóm kinh doanh.
sự thúc đẩy, động cơ thúc đẩy
Recognition can improve employee motivation and performance.
Sự ghi nhận có thể nâng cao động lực và hiệu quả làm việc của nhân viên.
khăn ăn
Please place a napkin beside each plate before the guests arrive.
Vui lòng đặt khăn ăn bên cạnh mỗi đĩa trước khi khách đến.
hẹp, chật hẹp, eo hẹp
The delivery truck cannot pass through the narrow street.
Xe tải giao hàng không thể đi qua con phố hẹp.
sự thu hẹp, sự co hẹp
The narrowing of the road caused traffic delays.
Việc thu hẹp lòng đường đã gây ra chậm trễ giao thông.
hàng xóm
The hotel is in a quiet neighborhood near the business district.
Khách sạn nằm trong khu dân cư yên tĩnh gần khu thương mại.
lưới, đồ dùng kiểu lưới
The IT team is upgrading the office network this weekend.
Nhóm CNTT sẽ nâng cấp mạng văn phòng vào cuối tuần này.
chỉ định, chọn, bổ nhiệm
The committee will nominate a new chairperson tomorrow.
Ủy ban sẽ đề cử chủ tịch mới vào ngày mai.
sự chỉ định, sự bổ nhiệm
The manager received a nomination for the leadership award.
Người quản lý đã được đề cử cho giải thưởng lãnh đạo.
thông tri, yết thị, thông báo
Please give us at least two days' notice before canceling.
Vui lòng thông báo trước ít nhất hai ngày nếu muốn hủy.
báo, khai báo; thông báo
We will notify all applicants of the results by email.
Chúng tôi sẽ thông báo kết quả cho tất cả ứng viên qua email.
sự phản đối, sự chống đối
The client raised an objection to the proposed delivery fee.
Khách hàng đã đưa ra ý kiến phản đối mức phí giao hàng đề xuất.
khách quan
The main objective of the workshop is to improve teamwork.
Mục tiêu chính của hội thảo là cải thiện tinh thần làm việc nhóm.
nghĩa vụ; bổn phận
The supplier has an obligation to deliver the goods on time.
Nhà cung cấp có nghĩa vụ giao hàng đúng hạn.
bắt buộc, cưỡng bách; đặt nghĩa vụ cho
The hotel is obliged to provide a refund under these conditions.
Khách sạn có nghĩa vụ hoàn tiền trong những điều kiện này.
đạt được, giành được, thu được
You must obtain permission before entering the restricted area.
Bạn phải xin phép trước khi vào khu vực hạn chế.
một cách rõ ràng; có thể thấy được
Obviously, we need more staff during the busy season.
Rõ ràng là chúng ta cần thêm nhân viên trong mùa cao điểm.
sự chiếm giữ, sự chiếm đóng
Please state your current occupation on the application form.
Vui lòng ghi nghề nghiệp hiện tại của bạn trên mẫu đăng ký.
xảy ra, xảy đến, xuất hiện, tìm thấy
The annual conference will occur in early December.
Hội nghị thường niên sẽ diễn ra vào đầu tháng Mười Hai.
Đã tải 30 mục từ. Các thẻ tiếp theo được tải khi bạn học tiếp.