TOEIC_1000 · Bài 08 · emergency – external
Lật thẻ để xem nghĩa, ví dụ và cách dùng.

Bạn có thể xem từ và học flashcard. Đăng nhập để lưu sổ tay và đồng bộ tiến độ.
trường hợp khẩn cấp
In an emergency, please use the nearest exit.
Trong trường hợp khẩn cấp, vui lòng sử dụng lối thoát gần nhất.
nhấn mạnh
The trainer emphasized the importance of workplace safety.
Người hướng dẫn đã nhấn mạnh tầm quan trọng của an toàn nơi làm việc.
người làm chủ, người sử dụng lao động
The employer provides health insurance for full-time staff.
Người sử dụng lao động cung cấp bảo hiểm y tế cho nhân viên toàn thời gian.
việc làm, sự thuê người làm
The agency helps graduates find full-time employment.
Cơ quan này giúp sinh viên tốt nghiệp tìm việc làm toàn thời gian.
cho phép, làm cho có khả năng làm gì đó
The software will enable staff to work remotely.
Phần mềm sẽ cho phép nhân viên làm việc từ xa.
vây quanh, rào quanh, gửi kèm
Please enclose a copy of your receipt with the return form.
Vui lòng gửi kèm bản sao biên lai cùng mẫu trả hàng.
động viên, cổ vũ
Managers encourage employees to suggest improvements.
Các quản lý khuyến khích nhân viên đề xuất cải tiến.
chịu đựng, cam chịu
The equipment is designed to endure extreme temperatures.
Thiết bị được thiết kế để chịu được nhiệt độ khắc nghiệt.
kỹ sư
An engineer inspected the air-conditioning system.
Một kỹ sư đã kiểm tra hệ thống điều hòa không khí.
công việc kỹ sư
She graduated with a degree in mechanical engineering.
Cô ấy tốt nghiệp với bằng kỹ thuật cơ khí.
làm tăng thêm, đề cao, đẩy mạnh
The hotel renovated its lobby to enhance the guest experience.
Khách sạn đã cải tạo sảnh để nâng cao trải nghiệm của khách.
làm sáng tỏ, khai sáng
Could you enlighten us about the new reimbursement policy?
Bạn có thể giải thích rõ hơn cho chúng tôi về chính sách hoàn trả chi phí mới không?
đăng ký, ghi tên
Employees may enroll in the online training course.
Nhân viên có thể đăng ký khóa đào tạo trực tuyến.
bảo đảm, chắc chắn
Please ensure all doors are locked before leaving.
Vui lòng bảo đảm tất cả các cửa đã khóa trước khi rời đi.
xí nghiệp, doanh nghiệp
The enterprise exports electronic components to Europe.
Doanh nghiệp xuất khẩu linh kiện điện tử sang châu Âu.
nhiệt tình, hứng khởi
The new employees were enthusiastic about the training program.
Nhân viên mới rất hào hứng với chương trình đào tạo.
hăng say, nhiệt tình
The team enthusiastically supported the proposed changes.
Cả nhóm nhiệt tình ủng hộ những thay đổi được đề xuất.
quyền hạn, sự được phép làm
Employees should check their annual leave entitlement with HR.
Nhân viên nên kiểm tra quyền lợi nghỉ phép hằng năm với phòng nhân sự.
món chính; sự gia nhập, thâm nhập, tiến vào
The chef recommends a seafood entrée for dinner.
Đầu bếp đề xuất món chính hải sản cho bữa tối.
môi trường
The company promotes a safe and supportive work environment.
Công ty thúc đẩy một môi trường làm việc an toàn và hỗ trợ lẫn nhau.
(thuộc) môi trường
Environmental regulations affect the factory's operations.
Các quy định về môi trường ảnh hưởng đến hoạt động của nhà máy.
tương đương; vật tương đương
The new model costs the equivalent of 500 U.S. dollars.
Mẫu mới có giá tương đương 500 đô la Mỹ.
(thuộc) bản chất, cốt lõi
Excellent communication skills are essential for this position.
Kỹ năng giao tiếp xuất sắc là thiết yếu đối với vị trí này.
ước tính, dự đoán
We estimate that the repairs will take three days.
Chúng tôi ước tính việc sửa chữa sẽ mất ba ngày.
ước lượng, đánh giá
The manager will evaluate the team's performance every quarter.
Người quản lý sẽ đánh giá hiệu quả làm việc của nhóm mỗi quý.
tiến hóa
Our marketing strategy must evolve as customer needs change.
Chiến lược tiếp thị của chúng ta phải phát triển khi nhu cầu khách hàng thay đổi.
sự kiện, sự việc
The company is hosting a networking event on Friday.
Công ty sẽ tổ chức sự kiện kết nối vào thứ Sáu.
bằng chứng, chứng cớ
Please provide evidence of payment when submitting the claim.
Vui lòng cung cấp bằng chứng thanh toán khi nộp yêu cầu bồi thường.
chính xác, đúng
We need the exact number of attendees by Thursday.
Chúng tôi cần số lượng người tham dự chính xác trước thứ Năm.
sự khám xét, kỳ thi
The equipment must pass a safety examination before use.
Thiết bị phải vượt qua kiểm tra an toàn trước khi sử dụng.
Đã tải 30 mục từ. Các thẻ tiếp theo được tải khi bạn học tiếp.