TOEIC_1000 · Bài 06 · current – disagree
Lật thẻ để xem nghĩa, ví dụ và cách dùng.

Bạn có thể xem từ và học flashcard. Đăng nhập để lưu sổ tay và đồng bộ tiến độ.
dòng, luồng; hiện tại, hiện thời
The current price list is available on our website.
Bảng giá hiện hành có trên trang web của chúng tôi.
phong tục, tục lệ
It is a local custom to exchange business cards at meetings.
Trao đổi danh thiếp trong các cuộc họp là một phong tục địa phương.
khách hàng
Our customer service department is open seven days a week.
Bộ phận chăm sóc khách hàng của chúng tôi mở cửa cả bảy ngày trong tuần.
đột phá, vượt trội
The company invested in cutting-edge manufacturing technology.
Công ty đã đầu tư vào công nghệ sản xuất tiên tiến nhất.
chu kỳ, chu trình
The production cycle takes approximately four weeks.
Chu kỳ sản xuất mất khoảng bốn tuần.
hằng ngày
The team holds a daily meeting at 9 a.m.
Nhóm tổ chức một cuộc họp hằng ngày lúc 9 giờ sáng.
mối gây hại; làm hại, hư hỏng
The courier reported damage to several packages.
Nhân viên chuyển phát đã báo cáo tình trạng hư hỏng của một số kiện hàng.
hạn cuối, hạn hoàn thành
The deadline for submitting applications is November 30.
Hạn chót nộp hồ sơ đăng ký là ngày 30 tháng 11.
thỏa thuận mua bán; giải quyết, đối phó
The two companies reached a deal on the new contract.
Hai công ty đã đạt được thỏa thuận về hợp đồng mới.
món nợ; ghi nợ
The bank recorded the transaction as a debit from our account.
Ngân hàng ghi nhận giao dịch là khoản ghi nợ từ tài khoản của chúng tôi.
khoản nợ
The business reduced its debt by selling unused equipment.
Doanh nghiệp đã giảm khoản nợ bằng cách bán thiết bị không sử dụng.
quyết định
The final decision will be announced on Monday.
Quyết định cuối cùng sẽ được công bố vào thứ Hai.
trang trí, trang hoàng
The staff will decorate the lobby for the annual conference.
Nhân viên sẽ trang trí sảnh cho hội nghị thường niên.
sự sụt giảm; làm giảm đi
The company reported a decrease in operating expenses.
Công ty báo cáo mức giảm chi phí hoạt động.
cống hiến, tận hiến
Our employees dedicate several hours a month to volunteer work.
Nhân viên chúng tôi dành vài giờ mỗi tháng cho hoạt động tình nguyện.
khấu trừ, trừ đi
The employer may deduct taxes from your monthly salary.
Người sử dụng lao động có thể khấu trừ thuế từ lương hằng tháng của bạn.
xác định rõ, rõ ràng
We need a definite answer by the end of the day.
Chúng tôi cần câu trả lời chắc chắn trước cuối ngày.
rõ ràng, dứt khoát, chắc chắn
The new software will definitely improve our efficiency.
Phần mềm mới chắc chắn sẽ cải thiện hiệu suất của chúng ta.
mức độ, trình độ, cấp bậc; độ, nhiệt độ
Applicants must have a university degree in engineering.
Ứng viên phải có bằng đại học ngành kỹ thuật.
sự chậm trễ, trì hoãn; làm chậm, hoãn lại
Heavy traffic caused a delay in the airport shuttle service.
Giao thông đông đúc đã khiến dịch vụ xe đưa đón sân bay bị chậm.
hài lòng, vui mừng
We are delighted to offer you the position.
Chúng tôi rất vui được đề nghị bạn nhận vị trí này.
phân phối, giao hàng, đem tới; phát biểu
The supplier will deliver the equipment on Thursday.
Nhà cung cấp sẽ giao thiết bị vào thứ Năm.
sự phân phát, giao hàng; sự phát biểu
Free delivery is available for orders over $100.
Đơn hàng trên 100 đô la được giao miễn phí.
sự đòi hỏi; yêu cầu
There is strong demand for energy-efficient appliances.
Nhu cầu về thiết bị tiết kiệm năng lượng rất cao.
yêu cầu cao, đòi hỏi khắt khe
The position is demanding but offers excellent career opportunities.
Vị trí này đòi hỏi cao nhưng mang lại cơ hội nghề nghiệp tuyệt vời.
làm mẫu, giải thích; biểu tình
The technician will demonstrate how to use the machine.
Kỹ thuật viên sẽ trình diễn cách sử dụng máy.
rời đi; từ giã
The flight is scheduled to depart at 6:45 p.m.
Chuyến bay dự kiến khởi hành lúc 6 giờ 45 tối.
khoa, bộ
Please contact the human resources department for assistance.
Vui lòng liên hệ phòng nhân sự để được hỗ trợ.
phụ thuộc, lệ thuộc
The delivery date will depend on product availability.
Ngày giao hàng sẽ phụ thuộc vào tình trạng sẵn có của sản phẩm.
sự phụ thuộc
The firm's dependence on one supplier increased its risks.
Sự phụ thuộc của doanh nghiệp vào một nhà cung cấp đã làm tăng rủi ro.
Đã tải 30 mục từ. Các thẻ tiếp theo được tải khi bạn học tiếp.