TOEIC_1000 · Bài 03 · available – candidacy
Lật thẻ để xem nghĩa, ví dụ và cách dùng.

Bạn có thể xem từ và học flashcard. Đăng nhập để lưu sổ tay và đồng bộ tiến độ.
có sẵn để dùng
The sales manager is available for a meeting after lunch.
Trưởng phòng kinh doanh có thể tham gia cuộc họp sau giờ ăn trưa.
tránh xa, ngăn ngừa
Please avoid using the elevator during a fire drill.
Vui lòng tránh sử dụng thang máy trong buổi diễn tập phòng cháy.
khao khát, thèm khát
She is an avid reader of business magazines.
Cô ấy là người rất say mê đọc các tạp chí kinh doanh.
sự nhận thức, ý thức
The campaign raised awareness of workplace safety.
Chiến dịch đã nâng cao nhận thức về an toàn nơi làm việc.
ngại ngùng, khó xử
There was an awkward silence after the budget announcement.
Có một khoảng im lặng khó xử sau thông báo về ngân sách.
phông nền, gia cảnh, quá trình học tập
The interviewer asked about my educational background.
Người phỏng vấn đã hỏi về quá trình học tập của tôi.
ba lô đeo sau lưng
Passengers may place a small backpack under the seat.
Hành khách có thể đặt ba lô nhỏ dưới ghế.
chỗ nhận hành lý
You can collect your suitcase at baggage claim on level one.
Bạn có thể nhận va li tại khu nhận hành lý ở tầng một.
sự cân bằng, trạng thái cân bằng
Please pay the remaining balance by the end of the month.
Vui lòng thanh toán số dư còn lại trước cuối tháng.
ngân hàng, bãi sông
The bank will be closed on the public holiday.
Ngân hàng sẽ đóng cửa vào ngày nghỉ lễ.
người phá sản; vỡ nợ, phá sản
The retailer went bankrupt after several years of losses.
Nhà bán lẻ đã phá sản sau nhiều năm thua lỗ.
mã vạch
The cashier scanned the bar code on each product.
Thu ngân quét mã vạch trên từng sản phẩm.
sự mặc cả, món hời; mặc cả, thương lượng
We got a bargain on the office chairs during the sale.
Chúng tôi đã mua được ghế văn phòng với giá hời trong đợt giảm giá.
xinh đẹp, tốt đẹp
The hotel has a beautiful view of the harbor.
Khách sạn có tầm nhìn đẹp ra bến cảng.
hành xử, cư xử
Employees are expected to behave professionally at work.
Nhân viên được kỳ vọng cư xử chuyên nghiệp tại nơi làm việc.
tài sản, đồ dùng cá nhân
Please keep your personal belongings with you at all times.
Vui lòng luôn mang theo đồ dùng cá nhân của mình.
có ích, có lợi
Regular training is beneficial to new employees.
Đào tạo thường xuyên có lợi cho nhân viên mới.
ích lợi
Health insurance is one of the benefits offered by the company.
Bảo hiểm y tế là một trong những phúc lợi công ty cung cấp.
đồ uống, đồ giải khát
Complimentary beverages are available in the waiting area.
Đồ uống miễn phí có sẵn tại khu vực chờ.
hóa đơn
Could you send me a copy of the electricity bill?
Bạn có thể gửi cho tôi bản sao hóa đơn tiền điện không?
bìa ôm, bìa rời
Please put the signed documents in the blue binder.
Vui lòng đặt các tài liệu đã ký vào bìa hồ sơ màu xanh.
chăn, mền
Extra blankets are available upon request at reception.
Chăn bổ sung được cung cấp theo yêu cầu tại quầy lễ tân.
khối, tảng, trướng ngại vật; làm cản trở, phong; tỏa
Construction work will block the main entrance tomorrow.
Công việc xây dựng sẽ chắn lối vào chính vào ngày mai.
tấm ván, bảng, mạn thuyền
The board approved the company's expansion plan.
Hội đồng quản trị đã phê duyệt kế hoạch mở rộng của công ty.
phòng họp ban giám đốc
The directors are meeting in the boardroom this morning.
Các giám đốc đang họp trong phòng họp ban giám đốc sáng nay.
sự khoe khoang; khoác lác
The company can boast a strong record of customer satisfaction.
Công ty có thể tự hào về thành tích tốt trong việc làm hài lòng khách hàng.
cuốn sách; đặt phòng, đặt vé
You should book your flight at least two weeks in advance.
Bạn nên đặt vé máy bay trước ít nhất hai tuần.
đẩy mạnh, kích thích; sự tăng lên
The advertising campaign helped boost online sales.
Chiến dịch quảng cáo đã giúp tăng doanh số trực tuyến.
buồn chán, tẻ nhạt
The passengers looked bored during the long delay.
Các hành khách trông chán nản trong lúc chờ đợi kéo dài.
điều gây khó chịu; làm phiền, bận tâm
I am sorry to bother you, but I need your signature.
Xin lỗi vì làm phiền, nhưng tôi cần chữ ký của anh/chị.
Đã tải 30 mục từ. Các thẻ tiếp theo được tải khi bạn học tiếp.