Đang mở chuyên đề…
CHUYÊN ĐỀ 23 · NGỮ PHÁP
Thói quen và hành động đang xảy ra; kết quả tính tới hiện tại. Hai bài luyện ngắn, mỗi bài 5 câu.
Quy tắc ngắn. Ví dụ dễ nhớ.

Hiện tại đơn dùng cho sự thật, thói quen; hiện tại tiếp diễn dùng cho việc đang diễn ra hoặc tình huống tạm thời.
Đọc cả ngữ cảnh để chọn thì.
Nhìn ví dụ, nhớ cách dùng
Smoking is a bad habit.
John is sleeping. Be quiet!
Hiện tại hoàn thành dùng have/has + V3 cho kết quả hoặc thời gian kéo dài đến nay.
Phân biệt every day với just, already và since.
Nhìn ví dụ, nhớ cách dùng
They usually have breakfast at 6:15.
She has just made a cake.