Đang mở chuyên đề…
CHUYÊN ĐỀ 19 · NGỮ PHÁP
Have/has + V3; since, for và yet. Hai bài luyện ngắn, mỗi bài 5 câu.
Quy tắc ngắn. Ví dụ dễ nhớ.

Hiện tại hoàn thành nối quá khứ với hiện tại, dùng cho trải nghiệm, kết quả hoặc khoảng thời gian chưa kết thúc.
He/she/it dùng has; I/you/we/they dùng have.
Nhìn ví dụ, nhớ cách dùng
He has been at his computer for seven hours.
She has finished two books this week.
Since chỉ mốc bắt đầu; for chỉ khoảng thời gian.
Yet thường dùng trong câu hỏi/phủ định.
Just thường đứng giữa have/has và V3.
Nhìn ví dụ, nhớ cách dùng
Have you taken many photographs?